lễ tiết

Học thuật
Thân thiện
lễ tiết

Mọi người đều giữ lễ tiết trong buổi lễ trang trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ nghi theo đúng lề lối: Các quy tắc, nghi thức cần tuân thủ trong các dịp quan trọng, thể hiện sự tôn trọng văn hóa ứng xử.
    • Ngày lễ, ngày hội: Chỉ chung các dịp lễ tết, ngày kỷ niệm quan trọng trong năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong đám cưới, mọi người đều phải chú ý đến lễ tiết. (Mọi người đều phải tuân thủ các nghi thức trong đám cưới.)
    • Người xưa rất coi trọng lễ tiết trong giao tiếp. (Người xưa rất đề cao các quy tắc ứng xử trong giao tiếp.)
    • Tết Nguyên đán một lễ tiết lớn của dân tộc. (Tết Nguyên đán một ngày lễ lớn của dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ gìn lễ tiết": tuân thủ, bảo vệ các nghi thức, quy tắc ứng xử.

    • Ông ấy người luôn giữ gìn lễ tiết trong gia đình. (Ông ấy người luôn tuân thủ các quy tắc trong gia đình.)
  • "lễ tiết truyền thống": các nghi thức, ngày lễ mang tính truyền thống.

    • Chúng ta cần bảo tồn những lễ tiết truyền thống của cha ông. (Chúng ta cần gìn giữ những nghi thức truyền thống của tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Lễ nghi (danh từ): Các nghi thức, thủ tục trong các buổi lễ.

    • Lễ nghi cưới hỏi ngày nay đã được giản lược. (Các nghi thức cưới hỏi ngày nay đã được đơn giản hóa.)
  • Lễ giáo (danh từ): Hệ thống các quy tắc, lễ nghi đạo đức trong xã hội phong kiến.

    • Lễ giáo phong kiến nhiều quy định khắt khe. (Hệ thống quy tắc phong kiến nhiều điều luật nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghi lễ: Các thủ tục, nghi thức được quy định trong một buổi lễ.
  • Lễ thức: Cách thức, hình thức tiến hành một nghi lễ.
Các cụm từ liên quan
  • Lễ tiết gia phong: Các quy tắc, nghi thức trong phong cách sống của một gia đình, dòng họ.

    • Gia đình ấy nổi tiếng với lễ tiết gia phong nghiêm cẩn. (Gia đình đó nổi tiếng với những quy tắc gia đình rất chỉn chu.)
  • Lễ tiết xã giao: Các quy tắc ứng xử trong giao tiếp xã hội.

    • Trong công việc, anh ấy rất am hiểu lễ tiết xã giao. (Trong công việc, anh ấy rất thông thạo các quy tắc ứng xử.)
Thành ngữ liên quan
  • Phép vua thua lệ làng: (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của các quy tắc, tập tục địa phương (lễ tiết của cộng đồng) đôi khi còn hơn cả phép nước.
    • đây luật riêng, đúng phép vua thua lệ làng. (Nơi đây quy định riêng, đúng phép nước còn thua tập tục địa phương.)
lễ tiết

Mọi người đều giữ lễ tiết trong buổi lễ trang trọng.

  1. d. 1. Lễ nghi theo đúng lề lối. 2. Ngày lễ, ngày hội.

Từ gần giống